tice
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bóng được để ở một khoảng cách hoặc vị trí có thể đánh được nhưng khó đánh, để dụ đối phương phạm sai lầmdanh từA ball left at a hittable but difficult distance or position, to lure the opponent into a mistake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ticeDạng gốc (base form)
- ticesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Quả bóng được ném xuống đất có chiều dài bằng một cây gậy ở phía trước khung vợt
- Quả bóng được ném xuống đất có chiều dài bằng một cây gậy ở phía trước khung vợt; một người YorkerA ball bowled to strike the ground about a bat's length in front of the wicket; a yorker.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- . , ; , , , .