Dịch

tianeptine

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuốc chống trầm cảm ba vòng được sử dụng để điều trị các giai đoạn trầm cảm nặng và thường bị lạm dụng ở liều cao do tác dụng giống opioiddanh từkhông đếm được (uncountable)A tricyclic antidepressant used to treat major depressive episodes and commonly abused in high doses for its opioid-like effects.

Đồng nghĩa (synonym)

AI