Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
thrutch up
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Lăn qua để nhường chỗ trong không gian đông đúc; ép hoặc đẩy vào nhau để nhường chỗ
động từ
nội động từ
(intransitive)
To scoot over to make room in a crowded space; to press or push together to make room.
AI
1
ép hoặc đẩy vào nhau để nhường chỗ
1
ép hoặc đẩy vào nhau để nhường chỗ
1
ép hoặc đẩy vào nhau để nhường chỗ