Dịch

thrutch up

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lăn qua để nhường chỗ trong không gian đông đúc; ép hoặc đẩy vào nhau để nhường chỗđộng từnội động từ (intransitive)To scoot over to make room in a crowded space; to press or push together to make room.

AI