Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thriftlessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính không tiết kiệm, tính hoang phí, tinh xa hoa lãng phí
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being thriftless.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
wastefulness
Nguồn gốc
(etymology)
thriftless
+
-ness
Ví dụ
His
habits
of
thriftlessness
have
made
him
accustomed
to
yielding
to
impulses
.
a
life
characterized
by
thriftlessness
and
waste
Họ từ
(word family)
cùng gốc
thriftlessness
thriftless
Liều lĩnh một cách lãng phí trong việc sử dụng tiền bạc hoặc nguồn lực
tính từ
thriftless
ly
Một cách không tiết kiệm
trạng từ
AI
1
Tính không tiết kiệm
1
Tính không tiết kiệm
1
Tính không tiết kiệm