Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
third partier
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Là thành viên hoặc người ủng hộ bên thứ ba
danh từ
A member or supporter of a third party.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
third partier
Dạng gốc
(base form)
third partier
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
third party
+
-er
AI
1
Là thành viên hoặc người ủng hộ bên thứ ba
1
Là thành viên hoặc người ủng hộ bên thứ ba
1
Là thành viên hoặc người ủng hộ bên thứ ba