they'd
từ viết tắt (contraction)
Nghĩa chính
- Họ đã cótừ viết tắtThey had.
- Họ sẽ làm vậytừ viết tắtThey would.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| they'd'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Họ sẽ có; họ sẽ; họ sẽ làm vậy |
Xuất hiện ở từ khác
- they'lldễ nhầmTùy ngữ cảnh, có thể là they would hoặc they had; không phải they will.
Họ từ (word family)
cùng gốc they'dVí dụ
- .Họ đã cảm thấy ăn năn về những gì mà họ đã làm.
- .Tom và Mary nói là họ chưa từng dạy tiếng Pháp bao giờ.
- .