Dịch

they'd

từ viết tắt (contraction)

Nghĩa chính

  1. Họ đã cótừ viết tắtThey had.
  2. Họ sẽ làm vậytừ viết tắtThey would.

Cụm từ (phrase)

they'd'vetừ viết tắtHọ sẽ có; họ sẽ; họ sẽ làm vậy

Ví dụ

  • .Họ đã cảm thấy ăn năn về những gì mà họ đã làm.
  • .Tom và Mary nói là họ chưa từng dạy tiếng Pháp bao giờ.
  • .

AI