theodolite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Máy kinh vĩdanh từA surveying instrument, consisting of a small mounted telescope, used to measure horizontal and vertical angles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- theodoliteDạng gốc (base form)
- theodolitesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Y theodolitedanh từ | danh từ | Loại máy kinh vĩ có hình dạng giống chữ Y in hoa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớitheodolitus
- từ tiếng Hy Lạp cổθέᾱthéā“sight, view”
- từ tiếng Ả Rậpعِضَادَةal-ʕiḍāda“astrolabe, alidade”
Cùng gốc (doublet)alidade
Ví dụ
- 8 , , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc theodolite- cinetheodoliteCông cụ chụp ảnh để thu thập dữ liệu quỹ đạo. Nó có thể được sử dụng để thu được các phép đo góc của đường ngắm trong quá trình thử nghiệm tên lửa, tên lửa, đạn, máy bay và hệ thống điều khiển hỏa lựcdanh từ
- theodoliticCủa, liên quan đến, hoặc sử dụng máy kinh vĩtính từ
- phototheodoliteMáy kinh vĩ có gắn cameradanh từ
- gyrotheodoliteDụng cụ bao gồm một con quay hồi chuyển gắn trên máy kinh vĩdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha