Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
the fog lifts
Nghĩa chính
1
Sương mù tan đi
Ví dụ
We
waited
until
the
fog
lifted
before
driving
.
Chúng tôi đợi cho đến khi sương mù tan đi mới lái xe.
Xuất hiện ở từ khác
lift
kết hợp
sương mù tan đi
AI
1
Sương mù tan đi
1
Sương mù tan đi
1
Sương mù tan đi