Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
the Lord's Anointed
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Chúa Kitô hay Đấng Messia
danh từ riêng
Christ or the Messiah.
2
Vị vua Do Thái hoặc vị vua khác theo quyền thiêng liêng
danh từ riêng
A Jewish or other king by divine right.
Ví dụ
Yes
,
he
wanted
power
—
he
wanted
to
know
himself
to
be
the
Lord's
anointed
,
His
well-beloved
,
and
worthy
,
nearly
,
of
that
snow-white
dove
which
had
been
sent
down
from
Heaven
to
testify
that
Jesus
was
the
Son
of
God
.
AI
1
Chúa Kitô hay Đấng Messia
2
Vị vua Do Thái hoặc vị vua khác theo quyền thiêng liêng
1
Chúa Kitô hay Đấng Messia
2
Vị vua Do Thái hoặc vị vua khác theo quyền thiêng liêng
1
Chúa Kitô hay Đấng Messia
2
Vị vua Do Thái hoặc vị vua khác theo quyền thiêng liêng