Dịch

the Ashes

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Chiếc cúp do Anh và Úc giành được trong môn Test cricket; dưới dạng một chiếc bình nhỏ đựng tro của gốc dế hỏa táng hoặc một bộ cọc đựng trodanh từ riêngA trophy played for by England and Australia in Test cricket; in the form of a small urn containing the ashes of a cremated cricket stump or set of bails.
  2. Một loạt các trận đấu cricket thử nghiệm diễn ra giữa Anh và Úcdanh từ riêngA series of Test cricket matches played between England and Australia.
  3. Chiếc cúp danh nghĩa mà Anh và Úc tranh giành trong các môn thể thao khác, đặc biệt là giải bóng bầu dụcdanh từ riêngA nominal trophy contested by England and Australia in other sports, especially rugby league.
  4. Một loạt trận đấu thử nghiệm như vậydanh từ riêngA series of such test matches.

Cụm từ (phrase)

rise from the ashesđộng từTrỗi dậy từ đống tro tàn
wake up and smell the ashesđộng từĐồng nghĩa với wake up and smell the coffee
like a phoenix from the ashescụm giới từĐể trở về trong chiến thắng

Ví dụ

  • 2-2.
  • .

AI