Dịch

thats

A1đại từ (pronoun)danh từ (noun)từ viết tắt (contraction)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của cái đó, của người đóđại từwhose, of which
  2. Số nhiều của thatdanh từplural of that

1 nghĩa khác

Từ viết tắt (contraction) 1
Đó là
  1. Đó là, ấy làObsolete form of that's.

Ví dụ

  • , " …" ""– "" ( " ") "" ( )?Tôi đang viết một bài luận và định viết: "Darfur là một khu vực ở miền tây Sudan nơi mà chính quyền của nó là..." Câu hỏi của tôi là về từ "that" – nên dùng "that's" (mặc dù nó có nghĩa là "that is") hay "thats" (không có dấu nháy đơn)?
  • , "" "Not-being," .Vì vậy, chúng không mang sức nặng bản thể học của "Hữu" và "Phi hữu", mà chỉ đóng vai trò là vốn từ giải thích cần thiết để mô tả thế giới gồm những cái này và cái kia của chúng ta.
  • ; lookes / ore-rosted pigge: / , .Hắn gầy như cái gậy đấu thương; trông chẳng khác nào con lợn quay cháy sém: lại còn nghiện thuốc lá nặng nữa, rõ ràng là vậy.

AI