Dịch

thang

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mông, bàn tọadanh từthe buttocks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thangDạng gốc (base form)
  2. thangsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Thang-Tadanh từ riêngHình thức võ thuật Meitei cổ điển, đặc biệt sử dụng kiếm, giáo và khiên
Muk-thangdanh từ riêngPhương ngữ của bộ lạc Kurnai ở phía đông nam Victoria, Australia
ain't nothing but a thangthán từĐiều hoặc người cụ thể đó không quan trọng; nó không quan trọng

Họ từ (word family)

cùng gốc thang

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitheing

Ví dụ

  • ' .Cấu trúc phân tử chẳng là cái quái gì ngoài một thứ cả.

AI