Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
thakurghar
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Căn phòng để thờ cúng; một nhà nguyện riêng
danh từ
A room for worship; a private chapel.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
thakurghar
Dạng gốc
(base form)
thakurghar
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Căn phòng để thờ cúng
1
Căn phòng để thờ cúng
1
Căn phòng để thờ cúng