textured vegetable protein
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất tương tự thịt có nguồn gốc từ đậu nành, sản phẩm phụ của quá trình chiết xuất dầu đậu nành, ở dạng miếng nhỏ có thể pha lại với nước và nấu chíndanh từkhông đếm được (uncountable)A meat analog derived from soy, a by-product of extracting soybean oil, in the form of small chunks that can be reconstituted with water and cooked.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .