Dịch

textured vegetable protein

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất tương tự thịt có nguồn gốc từ đậu nành, sản phẩm phụ của quá trình chiết xuất dầu đậu nành, ở dạng miếng nhỏ có thể pha lại với nước và nấu chíndanh từkhông đếm được (uncountable)A meat analog derived from soy, a by-product of extracting soybean oil, in the form of small chunks that can be reconstituted with water and cooked.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

AI