tetraplegic
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người bị liệt tứ chidanh từA quadriplegic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tetraplegicDạng gốc (base form)
- tetraplegicsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổπλήσσεινplḗssein“to strike”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha