Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
terrifically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Cực kỳ; hết sức; rất
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a terrific or extreme way.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
terrifically
terrific
Rất mạnh, quá mức
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
terrific
+
-ally
Ví dụ
"
The
test
was
terrifically
hard
,
"
said
the
tired
student
.
Upon
examination
it
was
found
that
a
large
breakage
had
been
made
,
directly
under
their
bows
,
and
the
sea
was
rushing
in
terrifically
.
AI
1
Cực kỳ
1
Cực kỳ
1
Cực kỳ