Dịch

tentigo

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự cương cứng hoặc sưng tấy của dương vật; đặc biệt là cương cứng bệnh lý (priapism)danh từkhông đếm được (uncountable)Penile erection or tumescence; especially, pathological erection (priapism).

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtentīgō“lust”

AI