Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tenebricose
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đầy bóng tối; ảm đạm
tính từ
Full of darkness; gloomy, tenebrous.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
tenebricōsus
“full of darkness or gloom”
Ví dụ
The
usual
tenebricose
ensigns
of
majesty
which
distinguish
Pluto
,
are
a
key
instead
of
a
sceptre
,
and
an
ebony
crown
.
AI
1
Đầy bóng tối
1
Đầy bóng tối
1
Đầy bóng tối