Dịch

telogenic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc, liên quan đến hoặc phát sinh trong thời kỳ telogen, giai đoạn nghỉ ngơi của chu kỳ phát triển của tóctính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or arising during the telogen, the resting phase of the hair growth cycle
  2. Của, liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ telogen, chất chuyển được sử dụng trong quá trình telomer hóatính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to or deriving from telogens, transfer agents used in telomerization

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

telogenic

Họ từ (word family)

cùng gốc telogenic

AI