Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
teleconferencer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tham gia hội nghị từ xa
danh từ
A participant in a teleconference.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
teleconferencer
Dạng gốc
(base form)
teleconferencer
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người tham gia hội nghị từ xa
1
Người tham gia hội nghị từ xa
1
Người tham gia hội nghị từ xa