telebooking
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc đặt chỗ qua mạng viễn thôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The placing of reservations via telecommunication network.
- Do đó, một đặt phòng đã được đặtdanh từkhông đếm được (uncountable)A reservation thus placed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- telebookingDạng gốc (base form)
- telebookingsSố nhiều (plural)