Dịch

telebooking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc đặt chỗ qua mạng viễn thôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The placing of reservations via telecommunication network.
  2. Do đó, một đặt phòng đã được đặtdanh từkhông đếm được (uncountable)A reservation thus placed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. telebookingDạng gốc (base form)
  2. telebookingsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI