Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
teeth-baring
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Răng trần (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That bare one's teeth (literally or figuratively)
Ví dụ
Standout
“
Hidden
Knives
”
is
the
kind
of
new
wave-leaning
punk
gem
John
Hughes
would’ve
loved
,
while
“
So
Beneath
You
”
is
a
teeth-baring
,
roiling
tune
.
AI
1
Răng trần (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng)
1
Răng trần (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng)
1
Răng trần (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng)