Dịch

teetering

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình thế bấp bênh, sự lung laydanh từA precarious motion or situation, risking a fall or collapse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teeteringDạng gốc (base form)
  2. teeteringsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • sự bấp bênh của thị trường tài chính
  • .Nhiều doanh nghiệp nhỏ với nguồn dự trữ tiền mặt hạn chế đang chao đảo bên bờ vực phá sản tài chính.
  • .Những gì chúng ta đang thấy lúc này là một đất nước đang đứng bên bờ vực nội chiến.

AI