Dịch

teen-sit

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trông nom hoặc chăm sóc (đứa con vị thành niên của người khác) trong một khoảng thời gian, thường là vì tiềnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To watch or tend (someone else’s teenage child) for a period of time, often for money.

Cụm từ (phrase)

teen-sitterdanh từNgười theo dõi hoặc chăm sóc con cái của người khác trong một khoảng thời gian, thường là vì tiền

Ví dụ

  • . , , . , “” . , .

AI