Dịch

tediousome

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đặc trưng hoặc được đánh dấu bởi sự tẻ nhạt; mệt mỏitính từCharacterised or marked by tediousness; wearisome.

Ví dụ

  • " ," . , " ; awfu' ."

AI