Dịch

tectonically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo một cách hoặc cách kiến tạotrạng từIn a tectonic way or manner.
  2. Một cách cơ bảntrạng từIn a fundamental way.
  3. Liên quan đến các mảng kiến tạotrạng từInvolving tectonic plates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tectonicallyDạng gốc (base form)
  2. more tectonicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most tectonicallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

tectonic-ally

Ngôn ngữ khác

AI