tectonically
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo một cách hoặc cách kiến tạotrạng từIn a tectonic way or manner.
- Một cách cơ bảntrạng từIn a fundamental way.
- Liên quan đến các mảng kiến tạotrạng từInvolving tectonic plates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tectonicallyDạng gốc (base form)
- more tectonicallySo sánh hơn (comparative)
- most tectonicallySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
tectonic-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha