Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tebowing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thực hành quỳ một gối sau một cú chạm bóng hoặc dịp ăn mừng khác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of going down on one knee after a touchdown or other celebratory occasion.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tebowing
tebow
Một họ từ tiếng Pháp, tương đương với Theobald trong tiếng Anh
danh từ riêng
Nguồn gốc
(etymology)
Tebow
+
-ing
AI
1
Thực hành quỳ một gối sau một cú chạm bóng hoặc dịp ăn mừng khác
1
Thực hành quỳ một gối sau một cú chạm bóng hoặc dịp ăn mừng khác
1
Thực hành quỳ một gối sau một cú chạm bóng hoặc dịp ăn mừng khác