Dịch

tarnishing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động mà một cái gì đó bị hoen ốdanh từThe act by which something is tarnished.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tarnishingDạng gốc (base form)
  2. tarnishingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

AI