tarnishing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động mà một cái gì đó bị hoen ốdanh từThe act by which something is tarnished.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tarnishingDạng gốc (base form)
- tarnishingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha