tania
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoai môn (Xanthosoma)danh từNew cocoyam, yautia (Xanthosoma sagittifolium).
- Khoai môn (Taro)danh từTaro.
Ví dụ
- , , . .Không, Nan, Mickey không ở đây hôm nay. Chính Tania là người mang báo đến.
- Johannesburg’s , .Tại một quán bar ở vùng ngoại ô Melville đầy chất nghệ sĩ của Johannesburg, một cô gái tóc nâu xinh đẹp tên Tania đang nhâm nhi ly daiquiri dâu tây.
- .Tania có con mắt thẩm mỹ về thiết kế và bố cục.