Dịch

tangible asset

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các tài sản, chẳng hạn như nhà cửa, đất đai, thiết bị, v.v., có dạng vật chấtdanh từAny asset, such as buildings, land, equipment etc., that has physical form.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tangible assetDạng gốc (base form)
  2. tangible assetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

net tangible assetsdanh từTổng tài sản của một công ty, trừ đi bất kỳ tài sản vô hình nào như thiện chí, bằng sáng chế và nhãn hiệu, trừ đi tất cả các khoản nợ phải trả và mệnh giá của cổ phiếu ưu đãi. Tương tự như Giá trị sổ sách và Giá trị tài sản ròng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI