Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
talkies
C2
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Phim có tiếng, phim thoại
danh từ
Talking movies.
Ví dụ
“
We
have
just
returned
from
the
talkies
.”
“
They
should
never
have
added
sound
.
There
was
pop
music
and
people
talking
all
the
way
through
it
.”
"Chúng tôi vừa xem phim thoại về." "Lẽ ra họ không nên thêm âm thanh. Có nhạc pop và mọi người nói chuyện suốt bộ phim."
AI
1
Phim có tiếng
1
Phim có tiếng
1
Phim có tiếng