Dịch

talkies

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phim có tiếng, phim thoạidanh từTalking movies.

Ví dụ

  • “ .” “ . .”"Chúng tôi vừa xem phim thoại về." "Lẽ ra họ không nên thêm âm thanh. Có nhạc pop và mọi người nói chuyện suốt bộ phim."

AI