Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
taliped
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người có tật bàn chân vẹo
danh từ
A person affected with talipes, or clubfoot.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
taliped
Dạng gốc
(base form)
taliped
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
taliped
taliped
ic
Liên quan đến talipes; bị chân khoèo
tính từ
AI
1
Người có tật bàn chân vẹo
1
Người có tật bàn chân vẹo
1
Người có tật bàn chân vẹo