Dịch

talaq

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cuộc ly hôn theo đạo Hồi, được Qur'an chấp thuậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Islamic divorce, sanctioned by the Qur'an.
  2. Ly dị ai đó bằng những cách nàyđộng từTo divorce somebody by these means.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. talaqNguyên thể (infinitive)
  2. talaqsSố nhiều (plural)
  3. talaqedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. talaqingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpطَلَاقṭalāq“divorce”

Ví dụ

  • Akhila. , , .
  • , .

AI