Dịch

take one's lumps

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nhận được sự lạm dụng thể chất và để tồn tạiđộng từTo receive physical abuse and to survive.
  2. Chịu đựng những lời chỉ trích hoặc nghịch cảnh khácđộng từTo endure through criticism or other adversity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take one's lumpsNguyên thể (infinitive)
  2. taking one's lumpsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. taken one's lumps (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. took one's lumps (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , . " , , , ."

AI