Dịch

tailor's

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiệm maydanh từA tailor's shop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tailor'sDạng gốc (base form)
  2. tailors' (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

tailor's hamdanh từChiếc gối nhồi chặt dùng làm khuôn cong khi ép những vùng quần áo bị cong
tailor's chalkdanh từVật liệu giống như phấn được sử dụng để đánh dấu những thay đổi trên vải trong ngành may mặc. Các dấu vết được chải hoặc rửa sạch trên vật liệu khi không còn cần thiết
tailor's dummydanh từMa-nơ-canh đơn giản được thợ may dùng để may quần áo
tailor's goosedanh từĐồng nghĩa với goose iron
tailor's muscledanh từThe sartorius.chưa dịch

Ngôn ngữ khác

AI