tailor's
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiệm maydanh từA tailor's shop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tailor'sDạng gốc (base form)
- tailors' (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tailor's hamdanh từ | danh từ | Chiếc gối nhồi chặt dùng làm khuôn cong khi ép những vùng quần áo bị cong |
| tailor's chalkdanh từ | danh từ | Vật liệu giống như phấn được sử dụng để đánh dấu những thay đổi trên vải trong ngành may mặc. Các dấu vết được chải hoặc rửa sạch trên vật liệu khi không còn cần thiết |
| tailor's dummydanh từ | danh từ | Ma-nơ-canh đơn giản được thợ may dùng để may quần áo |
| tailor's goosedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với goose iron |
| tailor's muscledanh từ | danh từ | The sartorius.chưa dịch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha