tahrir
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kiểu luyến láydanh từa type of vocal ornamentation; especially the variant used in the Near and Middle East
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tahrirDạng gốc (base form)
- tahrirsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hay'at Tahrir al-Shamdanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ chức Hồi giáo Sunni chính trị và bán quân sự tham gia vào Nội chiến Syria |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ba Tưتحریرtahrir
- từ tiếng Ả Rậpتَحْرِيرtaḥrīr“liberation; release”
Ví dụ
- ...Karimi đưa một đoạn tahrir kéo dài vào âm tiết cuối cùng của câu thơ.