Dịch

tahrir

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kiểu luyến láydanh từa type of vocal ornamentation; especially the variant used in the Near and Middle East

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tahrirDạng gốc (base form)
  2. tahrirsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hay'at Tahrir al-Shamdanh từ riêngTổ chức Hồi giáo Sunni chính trị và bán quân sự tham gia vào Nội chiến Syria

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ba Tưتحریرtahrir
  2. từ tiếng Ả Rậpتَحْرِيرtaḥrīr“liberation; release”

Ví dụ

  • ...Karimi đưa một đoạn tahrir kéo dài vào âm tiết cuối cùng của câu thơ.

AI