tackler
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cầu thủ xử lý một cầu thủ khácdanh từA player who tackles another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tacklerDạng gốc (base form)
- tacklersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người sửa chữa khung dệt
- A person who repairs weaving looms.
Họ từ (word family)
cùng gốc tacklerVí dụ
- . “” “ ” .
- , . " , , , ."