tabasco
A2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nước xốt làm bằng hạt tiêudanh từkhông đếm được (uncountable)A tabasco pepper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tabascoDạng gốc (base form)
- tabascosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tabasco pepperdanh từ | danh từ | Các loại ớt có hình nón, vị đắng và cay, giống Tabasco Capsicum frutescens |
Ví dụ
- .Louisiana là nơi sản xuất chính các loại xốt Tabasco.
- , .Tùy khách hàng, nhưng xốt Tabasco sẽ hoàn thiện món ăn.
- : . . , , , , . .