Dịch

tabasco

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nước xốt làm bằng hạt tiêudanh từkhông đếm được (uncountable)A tabasco pepper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tabascoDạng gốc (base form)
  2. tabascosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tabasco pepperdanh từCác loại ớt có hình nón, vị đắng và cay, giống Tabasco Capsicum frutescens

Ví dụ

  • .Louisiana là nơi sản xuất chính các loại xốt Tabasco.
  • , .Tùy khách hàng, nhưng xốt Tabasco sẽ hoàn thiện món ăn.
  • : . . , , , , . .

AI