Dịch

synchronized skating

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ môn trượt băng nghệ thuật trong đó 8–20 vận động viên trượt băng trượt băng trong một đội, thực hiện các chuyển động đồng bộ và đội hình chính xác với thời gian chính xácdanh từkhông đếm được (uncountable)A discipline of figure skating where 8–20 skaters skate in a team, doing synchronous movements and precise formations with precise timing.

AI