Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
synchronistically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách đồng bộ
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a synchronistic manner.
Nguồn gốc
(etymology)
synchronistic
+
-ally
AI
1
Một cách đồng bộ
1
Một cách đồng bộ
1
Một cách đồng bộ