Dịch

synchronised

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đồng bộ, thống nhấttính từOperating in unison, in a state of synchronisation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồng bộ

Cụm từ (phrase)

synchronised swimmerdanh từNgười tham gia bơi đồng bộ
synchronised skatingChưa có nghĩa
synchronised swimmingChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bơi nghệ thuật là một môn thể thao đẹp cho nữ giới.
  • , .Đèn giao thông trong thành phố này được đồng bộ hóa sao cho nếu bạn giữ đúng tốc độ giới hạn, bạn sẽ phải dừng lại ở mỗi đèn.

AI