syncarpium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xem syncaropdanh từA syncarp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- syncarpiumDạng gốc (base form)
- syncarpia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Số nhiều không theo quy tắc.