Dịch

symphoniousness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc điều kiện có tính giao hưởng; hòa đồng dễ chịudanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being symphonious; pleasant harmony.

Nguồn gốc (etymology)

AI