Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
symphoniousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện có tính giao hưởng; hòa đồng dễ chịu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being symphonious; pleasant harmony.
Nguồn gốc
(etymology)
symphonious
+
-ness
AI
1
hòa đồng dễ chịu
1
hòa đồng dễ chịu
1
hòa đồng dễ chịu