symmetric matrix
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ma trận vuông có chuyển vị riêng và do đó đối xứng qua đường chéo chínhdanh từA square matrix that is its own transpose, and is thereby symmetric about the main diagonal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- symmetric matrixDạng gốc (base form)
- symmetric matrixesSố nhiều (plural)
- symmetric matrices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| skew-symmetric matrixdanh từ | danh từ | Ma trận vuông bằng âm của phép chuyển vị của nó |