Dịch

symmetric difference

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tập hợp chứa tất cả các phần tử thuộc một trong hai tập hợp đã cho nhưng không thuộc cả hai tập hợp đó; phần bù tương đối của giao trong hợp của hai tập hợp đã chodanh từThe set that contains all elements belonging to either of given two sets but not to the both; the relative complement of the intersection in the union of given two sets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. symmetric differenceDạng gốc (base form)
  2. symmetric differencesSố nhiều (plural)

AI