Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
symbiotic relationship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mối quan hệ cộng sinh
danh từ
mutually beneficial relationship between parties
Ví dụ
The
clownfish
and
sea
anemone
have
a
symbiotic
relationship
.
Cá hề và sao biển có mối quan hệ cộng sinh.
AI
1
Mối quan hệ cộng sinh
1
Mối quan hệ cộng sinh
1
Mối quan hệ cộng sinh