Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sychnocarpous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ra quả nhiều lần; lưu niên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to produce fruit many times without perishing.
Ví dụ
All
trees
and
herbaceous
perennials
are
sychnocarpous
.
AI
1
Ra quả nhiều lần
1
Ra quả nhiều lần
1
Ra quả nhiều lần