Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
swooning
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ngất xỉu hoặc ngất xỉu
danh từ
A swoon or faint.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
swooning
Dạng gốc
(base form)
swooning
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
swooning
swooning
ly
Tắt dần, nhẹ dần (điệu nhạc... )
trạng từ
Ví dụ
People
of
weak
nerves
or
delicate
constitutions
are
liable
to
swoonings
or
fainting
fits
.
AI
1
Ngất xỉu hoặc ngất xỉu
1
Ngất xỉu hoặc ngất xỉu
1
Ngất xỉu hoặc ngất xỉu