Dịch

swinishness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính tham ăn tục uống; tính bẩn tưởidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being swinish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swinishnessDạng gốc (base form)
  2. swinishnessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ; , , , .

AI