Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
swappie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Là thành viên của Đảng Công nhân xã hội chủ nghĩa
danh từ
A member of the Socialist Workers Party
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
swappie
Dạng gốc
(base form)
swappie
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Oh
and
by
the
way
,
there
used
to
be
a
swappie
who
was
at
least
7
foot
tall
with
a
skin
head
(
well
no
2,
if
I'm
picky
)
who
was
always
on
the
streets
of
toon
.
Never
seen
him
around
for
a
long
time
.
AI
1
Là thành viên của Đảng Công nhân xã hội chủ nghĩa
1
Là thành viên của Đảng Công nhân xã hội chủ nghĩa
1
Là thành viên của Đảng Công nhân xã hội chủ nghĩa